D
Dicread
HomeDictionarySscuffle

scuffle

cuộc ẩu đả / xô xát
Danh từNội động từ
Số nhiều: scufflesQuá khứ: scuffledPhân từ 2: scuffledV-ing: scuffling

scuffle mô tmt cuc xô xát ngn, mang tính cht hn lon và thường xy ra bt ngờ. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tchc; nó không phi là mt trn chiến có chiến thut hay mt cucu đả nghiêm trng vi vũ khí, mà thiên vvic xô đẩy, ging co hoc đánh nhau bng tay chân mt cách vng về. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "cucu đả" (khi nhn mnh vào sxung đột) hoc "xô xát" (khi nhn mnh vào sva chm vt lý).

Ý nghĩa

Danh từcuộc ẩu đả

Một cuộc đánh nhau hoặc xô xát ngắn, hỗn loạn ở cự ly gần

The two players got into a scuffle after the whistle blew.

Hai cầu thủ đã xảy ra một cuộc ẩu đả sau khi tiếng còi vang lên.

Nội động từxô xát
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc xô xát ngắn và hỗn loạn

The protesters began to scuffle with the police officers.

Những người biểu tình bắt đầu xô xát với các sĩ quan cảnh sát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error