D
Dicread
HomeDictionaryRrevolt

revolt

nổi dậy / gây ghê tởm / cuộc nổi dậy
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: revoltedPhân từ 2: revoltedV-ing: revolting

revolt mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là hành động chính trị/xã hi và hai là phnng cm xúc. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi sdng. Sc thái chính trvà xã hi Trong ngcnh này, revolt mô tmt cuc ni dy hoc khi nghĩa có tchc nhm lt đổ mt chính quyn hoc chng li mt thế lc áp bc. Nó mang tính cht quyết lit và thường đi kèm vi bo lc hoc sphn kháng công khai. So vi rebel, revolt thường được dùng như mt danh từ để chchính cuc khi nghĩa, hoc mt động tchhành động đứng lên chng đối. Ví dụ: The peasants revolted against the high taxes (Nhng người nông dân đã ni dy chng li mc thuế cao). Sc thái cm xúc và tâm lý Khi dùng để mô tcm xúc, revolt din tmt sghê tm, kinh tm tt độ trước mt điu gì đó không thchp nhn được vmt đạo đức hoc vt lý. Đây là mt phnng mnh mẽ, khiến người ta cm thy mun đẩy xa hoc tránh né đối tượng đó. Ví dụ: The smell of the rotting meat revolted him (Mùi tht thi khiến anh ta cm thy ghê tm). Lưu ý vcách dùng Khi đóng vai trò là động ttrong nghĩa "gây ghê tm", revolt thường được dùngthchủ động vi vt gây ra sghê tm làm chngữ. Trong khi đó, ở nghĩa "ni dy", nó thường đi kèm vi gii tagainst để chrõ đối tượng bchng đối.

Ý nghĩa

Nội động từnổi dậy
[~ against someone/something]

đứng lên khởi nghĩa chống lại một chính phủ hoặc chính quyền đã được thiết lập

"The peasants decided to revolt against the oppressive regime."

Những người nông dân đã quyết định nổi dậy chống lại chế độ áp bức.

Ngoại động từgây ghê tởm
[~ someone]

khiến ai đó cảm thấy cực kỳ ghê tởm hoặc kinh hãi

"The smell of the rotting fish revolted everyone in the room."

Mùi cá thối khiến mọi người trong phòng cảm thấy ghê tởm.

Danh từcuộc nổi dậy

một nỗ lực nhằm chấm dứt quyền lực của một chính phủ hoặc người cai trị bằng vũ lực

"The military coup was a failed revolt against the dictatorship."

Cuộc đảo chính quân sự là một cuộc nổi dậy thất bại chống lại chế độ độc tài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error