D
Dicread
HomeDictionaryUuproarious

uproarious

ồn ào náo nhiệt / cực kỳ hài hước
Tính từ
So sánh hơn: more uproariousSo sánh nhất: most uproarious

uproarious mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư loud hay funny. Nó không chỉ đơn thun là âm thanh ln, mà là skết hp gia tiếngn náo nhit và cm xúc phn khích, thường là tiếng cười ln không thkim chế được. Khi dùng uproarious, người nói mun nhn mnh mt bu không khí bùng nổ, nơi mi người cùng cười hoc hò reo mt cách cung nhit.

Skhác bit vsc thái

Trong khi funny chỉ đơn gin là gây cười, thì uproarious mô tmt tình hung mà shài hước đạt đến mc cc độ, khiến đám đông phnng ddi. Ví dụ, mt câu chuyn đùa có thlà funny, nhưng mt bui biu din hài kch khiến ckhán phòng cười nghiêng ngsẽ được gi là uproarious.

funny: gây cười (mc độ nhhoc trung bình).
uproarious: cc khài hước, gây ra nhng tràng cười ln và náo nhit.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng để mô tcác skin xã hi, bui biu din hoc nhng tình hung gây cười tp thể. Cn lưu ý rng uproarious luôn mang hàm ý vsmt kim soát trong âm thanh (tiếng cười, tiếng hò reo), vì vy nó không phù hp để mô tnhng điu hài hước mt cách tinh tế hoc thm lng.

Đúng: an uproarious party (mt ba tic cc ksôi động/náo nhit).
Sai: Sdng uproarious để mô tmt cun sách hài hước mà bn đọc mt mình trong im lng (trong trường hp này, hãy dùng hilarious).

Vmt ngpháp, uproarious là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từồn ào náo nhiệt

Đặc trưng bởi tiếng cười hoặc tiếng ồn lớn, không kiểm soát được

The comedian's performance was absolutely uproarious.

Buổi biểu diễn của diễn viên hài thực sự náo nhiệt.

Tính từcực kỳ hài hước

Rất buồn cười hoặc gây ra sự thích thú lớn

The party turned into an uproarious celebration that lasted all night.

Bữa tiệc đã trở thành một cuộc ăn mừng cực kỳ sôi động kéo dài suốt đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error