D
Dicread
HomeDictionaryDdin

din

tiếng ồn ào
Danh từ
Quá khứ: dinnedPhân từ 2: dinnedV-ing: dinning

din mô tmt loi tiếngn không chln mà còn gây khó chu, hn lon và thường kéo dài. Đim khác bit ct lõi gia din và noise là mc độ cường độ và cm xúc đi kèm; trong khi noise là mt thut ngchung cho bt kỳ âm thanh không mong mun nào, thì din gi lên mt bu không khí náo động, chói tai, khiến người ta cm thy bị áp đảo hoc không thtp trung. Sc thái sdng Tnày thường được dùng để mô tnhng môi trường cc kỳ ồn ào như công trường xây dng, mt đám đông đang gào thét hoc tiếng máy móc vn hành liên tc. Nó mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào sphin toái và mt mi mà âm thanh đó gây ra cho người nghe. Ví dụ: The din of the city (Tiếngn ào náo nhit ca thành phố) gi cm giác vmt shn lon hơn là chỉ đơn thun là tiếng xe cộ. Ví dụ: The din of battle (Tiếng gào thét và vũ khí trong trn chiến) mô tmt shn lon khng khiếp. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit din vi hubbub hoc clamor. Trong khi hubbub thường chsự ồn ào náo nhit nhưng có phn vui vhoc sôi động ca mt đám đông, và clamor thường nhn mnh vào tiếng kêu ca, đòi hi mt cách gay gt, thì din tp trung thun túy vào cường độ âm thanh ln và gây khó chu. Vmt ngpháp, din chyếu được dùng làm danh từ. Khi đóng vai trò động từ, nó có nghĩa là to ra tiếngn ln, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi dng danh từ.

Ý nghĩa

Danh từtiếng ồn ào

Một âm thanh lớn, khó chịu và kéo dài

"The din of the traffic made it impossible to hear the conversation."

Tiếng ồn ào của giao thông khiến cho việc nghe cuộc hội thoại trở nên không thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error