D
Dicread
HomeDictionaryCclamorous

clamorous

ồn ào / đòi hỏi gay gắt
Tính từ
So sánh hơn: more clamorousSo sánh nhất: most clamorous

clamorous mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư noisy hay loud. Trong khi noisy chỉ đơn thun mô tmt môi trường có nhiu tiếngn, clamorous gi lên hìnhnh ca mt shn lon, náo động và thường đi kèm vi mt mc đích hoc cm xúc mãnh lit. Tnày không chmô tả âm thanh vt lý mà còn mô ttrng thái tâm lý ca mt đám đông đang mt kim soát hoc đang cgng gây schú ý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tả âm thanh, clamorous nhn mnh vào schói tai, hn tp và gây khó chu. Ví dụ, mt đám đông clamorous không chlà mt đám đôngn ào, mà là mt đám đông đang huyên náo, reo hò hoc la hét mt cách hn lon.

Khi dùng để mô thành động hoc yêu cu, clamorous chuyn sang nghĩa bóng, thhin skhn thiết, gay gt và không ngng nghỉ. Điu này thường xut hin trong các bi cnh chính trhoc xã hi, nơi mt nhóm người đòi hi quyn li mt cách quyết lit.

noisy: ồn ào (trung tính, có thlà tiếng máy móc, tiếng xe cộ).
clamorous: huyên náo/đòi hi gay gt (mang tính chủ động, đầy cm xúc và thường gây áp lc).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln clamorous vi clammy (ẩm ướt/dính) do có stương đồng vmt chviếtphn đầu. Hãy lưu ý rng clamorous luôn liên quan đến âm thanh và syêu cu, hoàn toàn không liên quan đến cm giác xúc giác.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia vic mô tmt svt và mt con người. Mt căn phòng có thnoisy, nhưng mt nhóm người biu tình sẽ được mô tlà clamorous khi họ đang đòi hi gay gt vmt vn đề nào đó.

Đúng: The clamorous demands of the protesters (Nhng yêu cu đòi hi gay gt ca nhng người biu tình).
Sai: The clamorous weather (Thi tiết không thdùng tnày vì thi tiết không thể "đòi hi" hay "huyên náo" theo nghĩa chủ động).

Đặc đim ngpháp

clamorous là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become). Trong hu hết các trường hp, nó được dùng để mô tsnhiu (đám đông, nhóm người) vì shuyên náo thường đến tnhiu ngun âm thanh kết hp li.

Ý nghĩa

Tính từồn ào

Tạo ra tiếng ồn lớn và hỗn loạn

The clamorous crowd cheered as the team entered the stadium.

Đám đông huyên náo đã reo hò khi đội bóng tiến vào sân vận động.

Tính từđòi hỏi gay gắt

Yêu cầu điều gì đó một cách lớn tiếng và khăng khăng

The workers were clamorous for better wages and safer working conditions.

Các công nhân đòi hỏi gay gắt về mức lương cao hơn và điều kiện làm việc an toàn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error