D
Dicread
HomeDictionaryPpandemonium

pandemonium

sự hỗn loạn
Danh từ

pandemonium mô tmt trng thái hn lon cc độ, thường đi kèm vi tiếngn ln, shong lon hoc smt kim soát hoàn toàn. Tnày mang sc thái mnh hơn nhiu so vi chaos (shn lon nói chung). Trong khi chaos có thdùng để chmt căn phòng ba bn hoc mt kế hoch thiếu tchc, thì pandemonium gi lên hìnhnh mt đám đông đang gào thét, chy lon hoc mt tình hung náo động ddi mà không ai có thkim soát được.

Skhác bit vsc thái

Để phân bit rõ hơn, người hc cn lưu ý skhác nhau gia pandemonium và các ttương tự:

chaos: Chsthiếu trt tự, vô tchc. Ví dụ: Mt chiếc bàn làm vic đầy giy tlà chaos, nhưng không thgi là pandemonium vì nó không có snáo động hay tiếngn.
turmoil: Thường dùng để chshn lon vmt cm xúc hoc tình trng btn vchính trị, xã hi (ví dụ: emotional turmoil - sri bi trong lòng), mang tính cht căng thng hơn là ồn ào.
bedlam: Rt gn nghĩa vi pandemonium, nhưng thường nhn mnh vào sự điên rồ, kquc và ồn ào mt cách phi lý.

Ví dvn dng

Sdng đúng: Khi mt ngôi sao ni tiếng bt ngxut hin ti sân bay và hàng ngàn người hâm mgào thét, xô đẩy, đó chính là pandemonium.
Sdng sai: Không nên dùng pandemonium để mô tmt tình hung im lng nhưng mt trt tự, chng hn như mt hthng lưu trdliu bli khiến mi thxáo trn; trong trường hp này, chaos sphù hp hơn.

Lưu ý vngpháp

pandemonium là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao githêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" phía trước trkhi có mt tính tbnghĩa đi kèm để chmt trường hp cthca shn lon.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái cực kỳ ồn ào, náo loạn và mất trật tự dữ dội

The classroom descended into absolute pandemonium when the teacher left the room.

Lớp học rơi vào tình trạng hỗn loạn tuyệt đối khi giáo viên rời khỏi phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error