D
Dicread
HomeDictionaryRrowdy

rowdy

náo loạn / kẻ gây rối
Tính từDanh từ
Số nhiều: rowdiesSo sánh hơn: rowdierSo sánh nhất: rowdiest

rowdy mang sc thái mô tsự ồn ào, náo lon đi kèm vi hành vi thiếu kim soát, thường là do phn khích quá mc hoc ctình gây ri. Tnày không đơn thun là "ồn ào" (noisy) mà nhn mnh vào smt trt tvà tính cht gây hn hoc thiếu klut. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà rowdy có thể được hiu là "náo lon" khi nói vmt đám đông, hoc "kgây ri" khi nói vmt cá nhân.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rowdy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

noisy: Chỉ đơn thun là có nhiu âm thanh ln, không nht thiết phi là hành vi gây ri hay mt trt tự. Ví dụ, mt công trường xây dng là noisy nhưng không phi là rowdy.
boisterous: Cũng mô tsự ồn ào và tràn đầy năng lượng, nhưng thường mang nghĩa tích cc hơn, như svui vẻ, hn nhiên ca trem. Trong khi đó, rowdy thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên skhó chu hoc nguy cơ gây ra rc ri.
wild: Mô tsmt kim soátmc độ mnh hơn, có thdn đến bo lc hoc hn lon hoàn toàn.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng rowdy như mt tính từ, nó thường đi kèm vi các danh tchnhóm người như crowd (đám đông) hoc party (ba tic). Khi đóng vai trò là danh từ, nó chỉ đích danh nhng người có thói quen gây mt trt tự ở nơi công cng.

Đúng: The crowd became rowdy (Đám đông trnên náo lon) - Din ttrng thái mt kim soát ca tp thể.
Đúng: He was labeled as a rowdy (Anh ta bcoi là mt kgây ri) - Chỉ đặc đim tính cách hoc hành vi ca mt cá nhân.

Vmt ngpháp, rowdy va là tính tva là danh từ đếm được. Khi là danh từ, bn có thdùng dng snhiu rowdies để chmt nhóm nhng kgây ri.

Ý nghĩa

Tính từnáo loạn
[[]][someone][something]

Cư xử một cách ồn ào, mất trật tự và không kiểm soát được

The crowd became rowdy after the home team scored the winning goal.

Đám đông trở nên náo loạn sau khi đội chủ nhà ghi bàn thắng quyết định.

Danh từkẻ gây rối

Một người ồn ào và mất trật tự, thường gây ra sự xáo trộn ở nơi công cộng

The police were called to remove a few rowdies from the concert hall.

Cảnh sát đã được gọi đến để đưa một vài kẻ gây rối ra khỏi hội trường buổi hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error