D
Dicread
HomeDictionaryRracket

racket

tiếng ồn ào / đường dây tội phạm / vợt
Danh từ
Số nhiều: rackets

racket là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, từ âm thanh, ththao cho đến hot động ti phm.

Ý nghĩa

Danh từtiếng ồn ào

Một âm thanh lớn, khó chịu và hỗn loạn, thường do con người hoặc máy móc gây ra

"The children were making such a racket that I could not concentrate on my book."

Lũ trẻ làm ồn đến mức tôi không thể tập trung đọc sách.

Danh từđường dây tội phạm

Một âm mưu bất hợp pháp hoặc không trung thực để kiếm tiền, thường liên quan đến gian lận hoặc cưỡng ép

"The police uncovered a massive gambling racket operating out of the city center."

Cảnh sát đã triệt phá một đường dây đánh bạc quy mô lớn hoạt động tại trung tâm thành phố.

Danh từvợt

Một thiết bị bao gồm một khung cầm tay với một mạng lưới dây căng chặt, được dùng để đánh bóng trong các trò chơi như quần vợt hoặc bóng quần

"He bought a new carbon-fiber racket to improve his serve in the tennis match."

Anh ấy đã mua một cây vợt sợi carbon mới để cải thiện cú giao bóng trong trận tennis.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error