D
Dicread
HomeDictionaryUuproot

uproot

nhổ rễ / cuộc di cư cưỡng bức / diệt trừ
Ngoại động từ
Quá khứ: uprootedPhân từ 2: uprootedV-ing: uprooting

Ý nghĩa

Ngoại động từnhổ rễ
[~ something]

Kéo một loại cây, cây thân gỗ hoặc vật thể khác ra khỏi mặt đất hoàn toàn, bao gồm cả rễ của nó

"The strong winds managed to uproot several ancient oaks during the storm."

Những cơn gió mạnh đã nhổ rễ vài cây sồi cổ thụ trong suốt cơn bão.

Ngoại động từcuộc di cư cưỡng bức
[~ someone]

Buộc ai đó phải rời bỏ nhà cửa hoặc quê hương, thường là vĩnh viễn

"The war forced thousands of families to uproot and seek refuge in neighboring countries."

Cuộc nội chiến đã khiến hàng ngàn gia đình phải ly tán và buộc phải tìm nơi tị nạn ở nước ngoài.

Ngoại động từdiệt trừ
[~ something]

Phá hủy hoặc loại bỏ hoàn toàn một hệ thống, thói quen hoặc niềm tin bằng cách xóa bỏ tận gốc rễ

"The government is attempting to uproot corruption within the local administration."

Chính phủ đang nỗ lực diệt trừ nạn tham nhũng trong lực lượng cảnh sát địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error