D
Dicread
HomeDictionaryJjolt

jolt

cú xóc / sự sửng sốt / sự tăng áp đột ngột / xóc mạnh / làm thức tỉnh / giật cục
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: joltsQuá khứ: joltedPhân từ 2: joltedV-ing: jolting

jolt mô tmt stác động đột ngt, mnh mvà thường gây bt ngờ, có thlà vmt vt lý hoc tâm lý. Đim mu cht ca tnày là tính cht "đột ngt" và "gây chn động", khiến đối tượng btác động phi thay đổi trng thái ngay lp tc. Sc thái sdng Khi dùng cho vt lý, jolt gi lên hìnhnh mt cú xóc mnh, mt srung lc đột ngt (như khi xe đi vàogà hoc phanh gp). Khi dùng cho cm xúc hoc tinh thn, nó mang nghĩa là mt cú sc hoc mt sthc tnh bt ngờ, khiến ai đó thoát khi trng thái uoi hoc ngngàng. Để phân bit vi các ttương tự: shock thường nhn mnh vào trng thái bbàng hoàng, tê lit sau mt skin tiêu cc, trong khi jolt nhn mnh vào lc tác động mnh và nhanh để làm thay đổi trng thái. shake là hành động rung lc nói chung, còn jolt là mt cú xóc đơn lẻ, mnh và bt ngờ. Ví dminh ha Vt lý: The car jolted to a stop (Chiếc xe khng li đột ngt vi mt cú xóc). Tinh thn: The cold water gave him a jolt (Dòng nước lnh làm anhy git mình tnh táo). Lưu ý vngpháp jolt va là danh từ (cú xóc, ssng st) va là động từ (xóc mnh, làm git mình). Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để mô ttác nhân gây ra srung lc hoc thc tnh.

Ý nghĩa

Ngoại động từcú xóc
[~ someone/something]

Một chuyển động đột ngột, gây chấn động hoặc một sự rung lắc mạnh

"The car jolted the passengers as it hit the pothole."

Chiếc xe dừng lại đột ngột với một cú xóc mạnh.

Nội động từsự sửng sốt

Một cảm giác sốc, ngạc nhiên hoặc phấn khích đột ngột

"The old bus jolted along the bumpy country road."

Tin tức đó đã mang lại cho cô ấy một sự hưng phấn tột độ.

Ngoại động từsự tăng áp đột ngột
[~ someone into something]

Sự gia tăng đột ngột của dòng điện hoặc điện áp

"The loud alarm jolted him into consciousness."

Thiết bị đã bị sốc điện trong suốt cơn bão.

Danh từxóc mạnh

Đẩy hoặc lắc ai đó hoặc cái gì đó một cách đột ngột và thô bạo

"She felt a sudden jolt as the train started to move."

Con đường gồ ghề đã làm những hành khách bị xóc mạnh trên ghế ngồi.

Danh từlàm thức tỉnh

Gây cho ai đó một cú sốc đột ngột hoặc một lời cảnh tỉnh

"The news of the merger gave the stock market a jolt."

Tiếng chuông báo động lớn đã làm anh ấy giật mình tỉnh giấc sau một giấc ngủ sâu.

Danh từgiật cục

Di chuyển với một chuyển động đột ngột và không mượt mà

"I need a jolt of caffeine before I can start working."

Chiếc thang máy cũ giật cục khi lên đến tầng ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error