D
Dicread
HomeDictionarySswirl

swirl

xoáy / khuấy xoáy / vòng xoáy
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: swirlsQuá khứ: swirledPhân từ 2: swirledV-ing: swirling

swirl mô tmt chuyn động tròn, xonc hoc xoáy, thường mang li cm giác vsmượt mà, liên tc và đôi khi là shn lon nhưng có tính nhp điu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "xoáy", "khuy xoáy" hoc "vòng xoáy". Đim đặc trưng ca swirl là skết hp gia chuyn động quay và chuyn động tiến vphía trước hoc hướng vào tâm, to ra hìnhnh ging như mt cơn lc nhhoc dòng nước xoáy.

Ý nghĩa

Nội động từxoáy
[~][~ around][~ round]

Di chuyển theo một mô hình xoắn hoặc hình xoắn ốc

The autumn leaves swirl around the driveway in the wind.

Những chiếc lá mùa thu xoáy quanh lối đi trong gió.

Ngoại động từkhuấy xoáy
[~ something]

Làm cho một chất lỏng hoặc một chất nào đó di chuyển theo chuyển động tròn

She used a spoon to swirl the cream into her coffee.

Cô ấy dùng một chiếc thìa để khuấy xoáy kem vào trong cà phê.

Danh từvòng xoáy

Một mô hình hoặc chuyển động xoắn hoặc hình xoắn ốc

The artist painted a colorful swirl of blue and gold on the canvas.

Họa sĩ đã vẽ một vòng xoáy đầy màu sắc với sắc xanh và vàng trên khung tranh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error