spiral
spiral mang ý nghĩa cốt lõi là sự chuyển động hoặc hình dáng uốn lượn quanh một trục trung tâm. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể được hiểu theo nghĩa vật lý (hình học) hoặc nghĩa bóng (diễn biến tâm lý, tình trạng xã hội).
Countable when referring to a physical shape or object like a coil. Uncountable when describing the general geometric property of spiraling.
Ý nghĩa
Một đường cong uốn lượn quanh một điểm trung tâm trong khi dần dần ra xa hoặc tiến gần hơn đến điểm đó
The snail shell has a perfect spiral.
Vỏ ốc sên có một hình xoắn ốc hoàn hảo.
Di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển theo một đường xoắn ốc
The aircraft began to spiral down toward the runway.
Chiếc máy bay bắt đầu xoắn ốc hạ xuống đường băng.
Thay đổi theo hướng ngày càng tồi tệ hơn hoặc không thể kiểm soát được
Their relationship started to spiral after the argument.
Mối quan hệ của họ bắt đầu trượt dài sau cuộc tranh cãi.