D
Dicread
HomeDictionarySspiral

spiral

hình xoắn ốc / xoắn ốc / trượt dài
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spiralsQuá khứ: spiraledPhân từ 2: spiraledV-ing: spiraling

spiral mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động hoc hình dáng un lượn quanh mt trc trung tâm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (hình hc) hoc nghĩa bóng (din biến tâm lý, tình trng xã hi).

Countable when referring to a physical shape or object like a coil. Uncountable when describing the general geometric property of spiraling.

Ý nghĩa

Danh từhình xoắn ốc

Một đường cong uốn lượn quanh một điểm trung tâm trong khi dần dần ra xa hoặc tiến gần hơn đến điểm đó

The snail shell has a perfect spiral.

Vỏ ốc sên có một hình xoắn ốc hoàn hảo.

Ngoại động từxoắn ốc
[~ something]

Di chuyển hoặc làm cho cái gì đó di chuyển theo một đường xoắn ốc

The aircraft began to spiral down toward the runway.

Chiếc máy bay bắt đầu xoắn ốc hạ xuống đường băng.

Nội động từtrượt dài
[doing ~]

Thay đổi theo hướng ngày càng tồi tệ hơn hoặc không thể kiểm soát được

Their relationship started to spiral after the argument.

Mối quan hệ của họ bắt đầu trượt dài sau cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error