D
Dicread
HomeDictionaryVvortex

vortex

vòng xoáy
Danh từ
Số nhiều: vortices,vortexes

vortex mô tmt chuyn động xoáy mnh mẽ, tp trung vào tâm đim, to ra lc hút kéo mi thvào trong. Trong ngcnh vt lý, tnày dùng để chcác hin tượng tnhiên như vòi rng hoc xoáy nước. Đim đặc trưng ca vortex là svn động không ngng và sc mnh áp đảo, khiến đối tượng bcun vào không thtthoát ra được.

Ý nghĩa

Danh từvòng xoáy

Một khối chất lỏng hoặc không khí xoáy tròn, đặc biệt là một xoáy nước hoặc vòi rồng, cuốn mọi thứ vào tâm của nó

The boat was nearly pulled under by a powerful vortex.

Chiếc thuyền gần như bị kéo chìm bởi một vòng xoáy mạnh mẽ.

Danh từvòng xoáy

Một tình huống hoặc trạng thái sự việc cuốn con người hoặc sự vật vào một chu kỳ hỗn loạn hoặc không thể thoát ra được

He found himself caught in a vortex of grief and confusion.

Anh ấy thấy mình bị cuốn vào một vòng xoáy của nỗi đau và sự bối rối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error