D
Dicread
HomeDictionaryVvortex

vortex

vòng xoáy / vòng xoáy
Danh từ
Số nhiều: vortices,vortexes

vortex mô tmt chuyn động xoáy mnh mẽ, tp trung vào tâm đim, to ra lc hút kéo mi thvào trong. Trong ngcnh vt lý, tnày dùng để chcác hin tượng tnhiên như vòi rng hoc xoáy nước. Đim đặc trưng ca vortex là svn động không ngng và sc mnh áp đảo, khiến đối tượng bcun vào không thtthoát ra được.

Ý nghĩa

Danh từvòng xoáy

Một khối chất lỏng hoặc không khí xoáy tròn, đặc biệt là một xoáy nước hoặc vòi rồng, hút mọi thứ vào tâm của nó

"The boat was nearly pulled under by a powerful vortex."

Chiếc thuyền gần như bị kéo chìm bởi một vòng xoáy mạnh mẽ.

Danh từvòng xoáy

Một tình huống hoặc trạng thái sự việc đặc trưng bởi một lực mạnh mẽ, áp đảo, cuốn con người hoặc các sự kiện vào trong đó

"She felt trapped in a vortex of grief and confusion."

Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một vòng xoáy của nỗi đau và sự hoang mang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error