D
Dicread
HomeDictionaryPpixie

pixie

yêu tinh / tóc pixie
Danh từ
Số nhiều: pixies

pixie mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là sinh vt huyn thoi và hai là mt thut ngtrong ngành làm đẹp. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày đang mô tmt thc thsiêu nhiên và khi nào nó mô tmt phong cách thi trang.

Ý nghĩa

Danh từyêu tinh

Một sinh vật huyền thoại nhỏ bé trong văn hóa dân gian, thường được mô tả là một tinh linh tinh quái với đôi tai nhọn và đôi khi có cánh

The children believed a pixie lived in the hollow of the old oak tree.

Lũ trẻ tin rằng một con yêu tinh sống trong hốc của cây sồi già.

Danh từtóc pixie

Một kiểu tóc ngắn, nhọn, được cắt sát ở phía sau và hai bên, còn phần trên đỉnh đầu thì dài hơn một chút

She decided to cut her long locks into a chic pixie to simplify her morning routine.

Cô ấy quyết định cắt mái tóc dài của mình thành kiểu tóc pixie thời thượng để đơn giản hóa thói quen buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error