D
Dicread
HomeDictionarySsmidgen

smidgen

một chút
Danh từ

smidgen là mt tmang sc thái thân mt, thường được dùng để chmt lượng cc knhca mt thgì đó, đặc bit là trong bi cnh nu ăn hoc khi mô tmt đặc đim tính cách, cm xúc. Vmt ý nghĩa, nó tương đương vi minimal nhưng mang tính khu ngvà đời thường hơn. Khi sdng smidgen, người nói thường mun nhn mnh rng lượng vt cht đó là không đáng kể, chva đủ để to ra mt sthay đổi rt nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từmột chút

Một lượng rất nhỏ của cái gì đó

I only need a smidgen more salt in the soup.

Tôi chỉ cần thêm một chút muối nữa vào trong món súp.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error