D
Dicread
HomeDictionaryDdot

dot

dấu chấm / chấm / điểm xuyết
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dotsQuá khứ: dottedPhân từ 2: dottedV-ing: dotting

dot thường được hiu là mt du chm nhỏ, hình tròn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "du chm", "chm" hocim xuyết". Đim mu cht là dot nhn mnh vào hình dáng vt lý (hình tròn nhỏ) hơn là chc năng ngpháp đơn thun.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói vvăn bn, dot dùng để chdu chm câu hoc du chm trong địa chemail và trang web (ví dụ: google.com đọc là google dot com). Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi period và full stop. Trong khi period và full stop nhn mnh vào chc năng kết thúc mt câu trong ngpháp, dot li nhn mnh vào hình dáng ca du chm đó hoc vtrí ca nó trong mt chui ký tkthut.

Trong hi ha hoc mô tcnh vt, dot mang nghĩa là "đim xuyết", din tnhng vt nhnm ri rác trên mt bmt rng ln, to cm giác nhnhàng và không dày đặc. Ví dụ, khi mô tnhng ngôi nhà nhhin ra xa xăm trên mt cánh đồng, ta dùng dot để gi hìnhnh nhng đim nhli ti.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia dot và spot. Mc dù chai đều có thdch là "vết" hoc "chm", nhưng có skhác bit rõ rt vbn cht:

dot: Thường là mt du chm nhỏ, tròn, có chủ đích hoc mang tính hình hc (ví dụ: du chm trên chi).
spot: Thường là mt vết bn, mt đốm màu không đều hoc mt vtrí cthể (ví dụ: a ink spot - mt vết mc).

Mt sai lm phbiến là sdng dot để chcác vết bn trên qun áo; trong trường hp này, bn phi sdng spot hoc stain thay vì dot.

Đặc đim ngpháp

dot va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó mô thành động to ra các du chm hoc sphân bri rác. Khi sdngdng động từ, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động ttheo đúng thì ca câu.

Countable when referring to a specific mark on a page or a pattern of spots. Uncountable when referring to a general stippled effect or a mass of small points.

Ý nghĩa

Danh từdấu chấm

Một dấu hoặc vết nhỏ hình tròn

Put a dot at the end of the sentence.

Hãy đặt một dấu chấm ở cuối câu.

Ngoại động từchấm
[~ something]

Đánh dấu cái gì đó bằng những dấu chấm tròn nhỏ

She dotted the i's and crossed the t's.

Cô ấy đã chấm các chữ `i` và gạch ngang các chữ `t`.

Nội động từđiểm xuyết

Nằm rải rác với số lượng ít trên một khu vực

Tiny islands dot the coastline.

Những hòn đảo nhỏ điểm xuyết dọc theo đường bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error