D
Dicread
HomeDictionarySspeck

speck

hạt / chút
Danh từ
Số nhiều: specks

speck thường được dùng để mô tmt vt thvt lý cc knhỏ, thường là nhng thgây khó chu hoc không mong mun như bi bn, vết bn hoc mnh vn. Đim đặc trưng ca speck là nó nhn mnh vào snhbé đến mc gn như không thnhn ra nếu không quan sát kỹ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dùng từ "ht" (cho vt cht) hoc "chút" (cho cm xúc/phm cht). Skhác bit vngnghĩa Trong khi speck tp trung vào kích thước siêu nhca mt đim đơn lẻ, các ttương tnhư bit hay piece li mang nghĩa rng hơn và không nht thiết phi là mt đim nhxíu. Ví dụ, a bit of dust có thlà mt lượng bi nhiu hơn, trong khi a speck of dust chlà mt ht bi duy nht. a speck of dust: mt ht bi a speck of dirt: mt ht bn/vết bn nhCách dùng trong nghĩa bóng Khi được dùng để mô tcm xúc hoc phm cht, speck mang nghĩa phủ định tuyt đối khi đi kèm vi no hoc not a. Điu này nhn mnh rng ngay cmt lượng nhnht ca cm xúc đó cũng không tn ti. Trong trường hp này, tiếng Vit thường dch là "mt chút". Sai: He didn't show a piece of regret. (Không dùng piece cho cm xúc) ✅ Đúng: He didn't show a speck of regret. (Anh ta không hthhin mt chút hi hn nào) Lưu ý vngpháp speck là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt lượng cc nhỏ, người hc tiếng Anh thường dùng cu trúc a speck of [danh từ không đếm được]. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchỉ đơn vị đo lường ln hơn.

Ý nghĩa

Danh từhạt

Một đốm, mảng hoặc hạt rất nhỏ của một chất nào đó

"There was a speck of dust on the camera lens."

Có một hạt bụi trên ống kính máy ảnh.

Danh từchút

Một lượng cực nhỏ của một phẩm chất hoặc cảm xúc

"He didn't show a speck of remorse for his actions."

Anh ta không hề thể hiện một chút hối hận nào về hành động của mình.

Ví dụ

A tiny speck of dirt landed on the white tablecloth.

Một hạt bụi nhỏ rơi xuống tấm khăn trải bàn màu trắng.

She did not exhibit a single speck of doubt about the plan.

Cô ấy không hề thể hiện một chút nghi ngờ nào về kế hoạch này.

Cụm từ kết hợp

speck of dust

Một hạt bụi nhỏ hoặc chất thải

There was a single speck of dust floating in the sunlight.

Có một hạt bụi duy nhất bay lơ lửng trong ánh nắng mặt trời.

speck of dirt

Một hạt đất hoặc vết bẩn rất nhỏ

She wiped a tiny speck of dirt off the white table.

Cô ấy lau một hạt bụi nhỏ khỏi chiếc bàn màu trắng.

speck of gold

Một hạt kim loại quý cực nhỏ

The prospector found a tiny speck of gold in the riverbed.

Người thăm dò đã tìm thấy một hạt vàng nhỏ trong lòng sông.

speck of truth

Một chút chính xác về mặt sự thật

There is not a single speck of truth in those accusations.

Không có một chút sự thật nào trong những lời cáo buộc đó.

speck of hope

Một chút lạc quan hoặc khả năng nhỏ nhoi

Despite the disaster, they clung to a tiny speck of hope.

Bất chấp thảm họa, họ vẫn bám lấy một chút hy vọng nhỏ nhoi.

Bối cảnh văn hóa

Ht bi thay đổi lch sử: Bi vũ trca CMB
The Speck That Changed History: The Cosmic Dust of the CMB

Từ nguyên

Bt ngun ttspeke trong tiếng Anh trung cổ, có ngun gc tspecce trong tiếng Anh cổ, có nghĩa là mt đốm nhhoc tàn nhang. Tnày có mi liên hcht chvi tspecke trong tiếng Đức thp trung cvà chia schung gc rvi khái nim vmt du vết hoc ht nhriêng bit.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error