D
Dicread
HomeDictionaryMmite

mite

con mạt / một chút / đứa bé tội nghiệp

/maɪt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: mites

Tmite mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vsinh hc và đời sng

Trong ngcnh khoa hc hoc đời sng hàng ngày, mite dùng để chcon mt, mt loi sinh vt nhthuc lp nhn. Khi sdng vi nghĩa này, tthường xut hin trong các cm tliên quan đến vsinh hoc y tế. Ví dụ, dust mite (con mt bi) là mt thut ngphbiến khi nói vcác tác nhân gây dị ứng trong môi trường nhà ở.

Sc thái vslượng và mc độ

Khi đóng vai trò là mt danh tchlượng, mite mang nghĩa là mt chút hoc mt lượng rt nhca mt thgì đó (thường là tru tượng như skiên nhn, lòng tt hoc sc lc). Đây là cách dùng mang tính khu ngvà nhnhàng hơn so vi bit hay small amount.

Ví dụ: a mite tired (hơi mt mt chút).

Sc thái biu cm và tình cm

Trong mt strường hp, đặc bit là trong văn hc hoc cách nói thân mt, mite được dùng để gi mt đứa trvi strìu mến, tương đương vi "đứa bé ti nghip" hoc "nhóc con". Cách dùng này nhn mnh vào snhbé, đáng yêu và cn được bo vca đứa trẻ.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ mite vi might. Mc dù phát âm gn ging nhau trong mt sging đọc, nhưng might là mt động tkhuyết thiếu chkhnăng hoc mt danh tchsc mnh, hoàn toàn không liên quan đến ý nghĩa ca mite. Vic nhm ln hai tnày có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt ngnghĩa trong câu.

Countable when referring to the arachnids or a small child. Uncountable when referring to a tiny amount of a quality.

Ý nghĩa

Danh từcon mạt

Bất kỳ loài nhện nhỏ nào trong số nhiều loài, nhiều loài trong số đó ký sinh hoặc cộng sinh trên động vật và con người

The dust mite is a common cause of indoor allergies.

Con mạt bụi là một nguyên nhân phổ biến gây ra các dị ứng trong nhà.

Danh từmột chút

Một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó

He had not a mite of patience left for the delays.

Anh ấy không còn một chút kiên nhẫn nào cho những sự chậm trễ này.

Danh từđứa bé tội nghiệp

Một đứa trẻ nhỏ, thường được dùng với ý nghĩa trìu mến

The poor little mite was shivering in the cold wind.

Đứa bé tội nghiệp đang run rẩy trong cơn gió lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error