D
Dicread
HomeDictionaryLlittleness

littleness

sự nhỏ bé
[U] Không đếm được

Thut ngnày nhn mnh đặc tính nhbé vmt vt lý hoc khái nim, thường mang theo cm giác mong manh, khiêm tn hoc không đáng kể. Trong khi smallness là mt tmô tkích thước mt cách trung lp, thì littleness thường gi lên nhng phnng vmt cm xúc, chng hn như sdu dàng dành cho mt đứa trhoc cm giác bt lc trước mt hthng rng ln.

Refers to the abstract quality of being small.

Ý nghĩa

Danh từsự nhỏ bé

Trạng thái hoặc đặc tính nhỏ về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng

"The littleness of the kitten made it easy to hold in one hand."

Sự nhỏ bé của chú mèo con khiến việc bế nó bằng một tay trở nên dễ dàng

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error