D
Dicread
HomeDictionaryDdiminutiveness

diminutiveness

sự nhỏ bé
Danh từ

diminutiveness mô tả đặc đim hoc trng thái cc knhbé vkích thước, tm vóc hoc quy mô. Tnày mang sc thái nhn mnh vào bn cht ca snhbé, thường được dùng trong các ngcnh mô tchi tiết, mang tính quan sát hoc phân tích kthut hơn là giao tiếp thông thường. Phân bit vi các ttương t Trong khi smallness là mt tphthông để chsnhbé nói chung, diminutiveness gi lên mt cm giác vsnhnhn đến mc đáng kinh ngc hoc đặc bit. Ví dụ, khi nói vmt vt nhbình thường, ta dùng smallness, nhưng khi mô tsnhbé tinh xo ca mt bphn trong đồng hhoc mt loài côn trùng siêu nhỏ, diminutiveness schính xác hơn. Mt đim cn lưu ý là không nên nhm ln tnày vi diminution, vn chhành động hoc quá trình gim bt vslượng, giá trhoc cường độ (ssuy gim), trong khi diminutiveness chthun túy nói vkích cvt lý. Cách sdng trong câu Đúng: The diminutiveness of the chip allows it to fit into the smallest devices. (Snhbé ca con chip cho phép nó va vn trong nhng thiết bnhnht.) Sai: The diminutiveness of his salary is a problem. (Trong trường hp này, vì nói vstin/giá trị, phi dùng smallness hoc low level, không dùng diminutiveness vì tnày thiên vkích thước vt lý.)

Ý nghĩa

Danh từsự nhỏ bé

Đặc điểm hoặc trạng thái cực kỳ nhỏ về kích thước hoặc tầm vóc

"The diminutiveness of the kitten made it easy to hold in one hand."

Sự nhỏ bé của chim ruồi cho phép nó bay đứng yên một cách dễ dàng giữa những bông hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error