D
Dicread
HomeDictionaryDdwarf

dwarf

người lùn / chú lùn / làm lu mờ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dwarfs, dwarvesQuá khứ: dwarfedPhân từ 2: dwarfedV-ing: dwarfing

Thut ngnày mang mt sự đối lp mnh mgia thc tế y khoa và các mô típ gitưởng. Khi được sdng trong bi cnh y tế hoc nói vcon người, tnày thường khá nhy cm; nhiu người thích dùng cm tlittle person hơn, khiến dwarf trthành mt thut nglâm sàng hoc mô tcó thgây cm giác lnh lùng hoc li thi tùy vào môi trường giao tiếp xã hi.

Trong bi cnh sáng to hoc thn thoi, tnày gi lên hìnhnh vsbn bỉ, li sng dưới lòng đất và tính bướng bnh. Ở đây, nó không phi là mt tmô tkhuyết tt mà là mt chng tc riêng bit vi bn sc văn hóa riêng, thường được đặt trong stương phn vi vthanh thoát ca các tiên tc hoc slinh hot ca con người.

Countable when referring to an individual person or creature. Uncountable when referring to the biological state of dwarfism.

Ý nghĩa

Danh từngười lùn

Một người thấp hơn nhiều so với mức trung bình do tình trạng di truyền hoặc bệnh lý

The actor who played the role is a dwarf.

Diễn viên đóng vai này là một người lùn.

Danh từchú lùn

Một sinh vật nhân hình huyền thoại có vóc dáng nhỏ bé, thường gắn liền với việc khai thác mỏ và chế tác thủ công trong văn hóa dân gian

The fantasy novel features a group of dwarves fighting a dragon.

Cuốn tiểu thuyết giả tưởng kể về một nhóm các chú lùn chiến đấu với một con rồng.

Ngoại động từlàm lu mờ
[~ something]

Khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ bé hoặc không đáng kể khi so sánh cùng

The new skyscraper dwarfs the surrounding buildings.

Tòa nhà chọc trời mới làm lu mờ các công trình xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error