D
Dicread
HomeDictionaryMmicro

micro

siêu nhỏ / máy vi tính
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: micros

micro thường được sdng như mt tin tố để chnhng thcó quy mô cc knhỏ, thường là nhng thkhông thnhìn thy bng mt thường mà cn đến kính hin vi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà micro có thể được dch là "siêu nhỏ", "vi" hoc "siêu vi". Khi dùng để mô tvt cht hoc sinh hc, nó nhn mnh vào tính cht vt lý siêu nhỏ, trong khi trong lĩnh vc công nghệ, nó thường liên quan đến các mch đin thoc bvi xlý.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ micro vi mini. Trong khi mini chnhng thcó kích thước nhhơn bình thường nhưng vn có thnhìn thy và cm nm được (ví dụ: mini-fridge - tlnh nhỏ), thì micro li hướng ti cp độ hin vi hoc quy mô kthut cc nhỏ. Vic nhm ln hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu:

a micro-car (sai nếu mun nói vxe hơi cnhỏ)
a mini-car (xe hơi cnhỏ)
micro-organisms (vi sinh vt - nhng sinh vt siêu nhỏ)

Lưu ý vtmượn và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "micro" thường được dùng phbiến nht để chchiếc micrô (thiết bthu âm), vn là cách gi tt ca microphone. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi micro đứng mt mình hoc làm tin tố, nó hiếm khi mang nghĩa là thiết bthu âm mà chyếu mang nghĩa là "siêu nhỏ". Do đó, người hc cn cn trng để không nhm ln gia tin tchkích thước và danh tchthiết bị âm thanh.

Ví dụ: micro-economics (kinh tế vi mô) nói vquy mô nhca cá nhân và doanh nghip, không liên quan gì đến thiết bthu âm.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tin tố, micro thường kết hp trc tiếp vi danh thoc thông qua du gch ni để to thành mt tính thoc danh tmi.

Countable when referring to a physical microcomputer device.

Ý nghĩa

Tính từsiêu nhỏ

Có quy mô cực kỳ nhỏ, thường đòi hỏi phải dùng kính hiển vi mới có thể nhìn thấy

The scientist studied the micro structure of the leaf.

Nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc siêu nhỏ của chiếc lá.

Danh từmáy vi tính

Một chiếc máy tính rất nhỏ hoặc một thiết bị có bộ vi xử lý

He spent the afternoon tinkering with his micro.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để mày mò với chiếc máy vi tính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error