D
Dicread
HomeDictionaryTtastelessness

tastelessness

sự nhạt nhẽo / sự thiếu thẩm mỹ / sự khiếm nhã
Danh từ

tastelessness mang ba sc thái ý nghĩa chính, tnghĩa đen vvt lý đến nghĩa bóng vvăn hóa và đạo đức. Người hc cn đặc bit lưu ý vì trong tiếng Vit, từ "nht" hoc "vô vị" có thbao hàm cba nghĩa này, nhưng trong tiếng Anh, tastelessness phân tách rõ rt gia cm giác vgiác, gu thm mvà chun mc hành xử.

Ý nghĩa

Danh từsự nhạt nhẽo

Đặc điểm thiếu hương vị hoặc không có mùi vị

The tastelessness of the boiled vegetables made the meal disappointing.

Sự nhạt nhẽo của các loại rau luộc đã khiến bữa ăn trở nên đáng thất vọng.

Danh từsự thiếu thẩm mỹ

Sự thiếu hụt khả năng đánh giá thẩm mỹ, phong cách hoặc chuẩn mực xã hội

The tastelessness of the neon-pink wallpaper shocked the interior designer.

Sự thiếu thẩm mỹ của hình nền màu hồng neon đã khiến nhà thiết kế nội thất bị sốc.

Danh từsự khiếm nhã

Đặc điểm gây xúc phạm hoặc không phù hợp về mặt xã hội hoặc đạo đức

The tastelessness of the joke at the funeral caused an immediate silence.

Sự khiếm nhã của câu đùa tại đám tang đã gây ra một sự im lặng tức thì.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error