D
Dicread
HomeDictionaryBblandness

blandness

sự nhạt nhẽo
Danh từ

blandness mô tmt trng thái thiếu đi skích thích, dù là vmt vgiác hay cm xúc. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng đim chung là sthiếu ht mt đặc đim ni bt nào đó để to ran tượng mnh.

Ý nghĩa

Danh từsự nhạt nhẽo

Đặc điểm thiếu các tính năng hoặc đặc trưng mạnh mẽ, thường dẫn đến việc thiếu sự quan tâm hoặc hào hứng

The blandness of the corporate office design made the space feel sterile and uninspiring.

Sự nhạt nhẽo trong thiết kế văn phòng công ty khiến không gian cảm thấy vô hồn và không truyền cảm hứng.

Danh từsự nhạt nhẽo

Đặc điểm thiếu hương vị mạnh hoặc mùi vị nồng

The chef complained about the blandness of the soup, noting that it required more salt and pepper.

Đầu bếp phàn nàn về sự nhạt nhẽo của món súp, lưu ý rằng nó cần thêm muối và tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error