D
Dicread
HomeDictionarySsourness

sourness

vị chua / sự cay nghiệt
Danh từ

Sc thái ý nghĩa sourness trước hết được dùng để mô tả đặc tính vt lý ca hương vị, cthlà vchua ca các thc phm cha axit như chanh, gim hoc sa bhng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "vchua". Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là nghĩa bóng ca sourness. Khi dùng để mô ttính cách hoc cm xúc, nó không còn là "vchua" mà chuyn sang trng thái tiêu cc, thhin scay nghit, phn ut hoc thái độ thù địch. Điu này thường xut phát tstht vng hoc cm giác bị đối xbt công. Phân bit vi các ttương đồng Trong khi sourness nhn mnh vào sgay gt và khó chu (ging như vchua gt), thì bitterness (vị đắng/scay đắng) li thiên vni đau bun sâu sc hoc shi tiếc kéo dài. Ví dvvgiác: The sourness of the lemon (Vchua ca quchanh). Ví dvcm xúc: The sourness in his voice (Scay nghit trong ging nói ca anh ta). Lưu ý vngpháp sourness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn nên sdng các tính tnhư extreme (cc độ) hoc slight (nhẹ) thay vì dùng các tchslượng.

Ý nghĩa

Danh từvị chua

Đặc tính hoặc trạng thái có vị axit hoặc chát, đặc trưng của các chất như nước cốt chanh hoặc giấm

"The intense sourness of the lime made her wince."

Vị chua gắt của quả mận xanh khiến cô ấy nhăn mặt.

Danh từsự cay nghiệt

Trạng thái cay đắng, phẫn uất hoặc thù địch trong tính cách của một người hoặc trong một mối quan hệ

"There was a lingering sourness in their conversation after the argument."

Có một sự cay nghiệt kéo dài trong cuộc trò chuyện của họ sau cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error