D
Dicread
HomeDictionaryGgarish

garish

chói loà
Tính từ
So sánh hơn: more garishSo sánh nhất: most garish

garish được dùng để mô tnhng thcó màu sc quá chói, rc rỡ đến mc gây khó chu hoc thiếu tinh tế. Đim mu cht ca tnày là sc thái tiêu cc; nó không đơn thun là "sc sỡ" mt cách tích cc mà hàm ý sphô trương, lòe lot và thiếu gu thm mỹ. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit garish vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau: colorful: Mang nghĩa trung tính hoc tích cc, chsự đa dng vmàu sc (ví dụ: mt bc tranh đầy màu sc). vibrant: Mang nghĩa tích cc, chmàu sc tươi tn, tràn đầy sc sng và năng lượng. gaudy: Rt gn vi garish, nhưng gaudy thường nhn mnh vào srtin, phô trương mt cách thô kch (ví dụ: trang sc gimvàng quá ln). Lưu ý khi sdng Khi dùng garish, bn đang đưa ra mt li phê bình vmt thm mỹ. Ví dụ, thay vì nói mt căn phòng "rc rỡ", nếu bn dùng garish, bn đang ám chrng vic phi màu trong căn phòng đó là mt thm ha hoc quá lố. Đúng: The neon lights were too garish for a relaxing spa.nh đèn neon quá lòe lot đối vi mt spa thư giãn.) Sai: The autumn leaves are garish. (Lá mùa thu sc sỡ - trong trường hp này, vẻ đẹp tnhiên không thdùng garish vì nó không mang tính phô trương thiếu tinh tế.)

Ý nghĩa

Tính từchói loà

Sáng rực và phô trương một cách thô thiển; thiếu tinh tế hoặc kém thẩm mỹ

"The hotel lobby was decorated in a garish shade of neon orange."

Sảnh khách sạn được trang trí bằng một tông màu cam neon chói loà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error