D
Dicread
HomeDictionaryBbland

bland

nhạt nhẽo / nhạt / lành tính
Tính từ
So sánh hơn: blanderSo sánh nhất: blandest

bland được sdng để mô tsthiếu ht các đặc đim mnh mẽ, gâyn tượng hoc kích thích, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc hoc tiêu cc.

Sc thái vhương vvà cm giác

Khi nói vthc phm, bland có nghĩa là nht, thiếu gia vhoc không có mùi vị đậm đà. Trong nhiu trường hp, đây là mt li chê (ví dụ: món ăn không có vị). Tuy nhiên, trong y tế hoc chăm sóc sc khe, bland li mang nghĩa tích cc là lành tính, không gây kíchng cho htiêu hóa hoc làn da.

Không nên dùng bland để chnhng món ăn có vngt nhhoc thanh tao mt cách tinh tế.
Sdng bland khi món ăn thc sthiếu mui, tiêu hoc các cht to mùi.

Sc thái vtính cách và phong cách

Khi mô tcon người, cuc hi thoi hoc mt tác phm nghthut, bland mang nghĩa nht nho, tnht và thiếu cá tính. Nó gi lên cm giác vmt thgì đó quá an toàn, trung tính đến mc gây bun chán và không để lin tượng nào cho người đối din.

Để phân bit vi các ttương tự:
bland nhn mnh vào sthiếu ht đặc đim ni bt (nht nho).
boring nhn mnh vào cm giác gây chán nn cho người tiếp nhn.
dull thường gi cm giác u ám, thiếu sc sng hoc không sc so.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

bland là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia nghĩa "nht" (vgiác) và "nht nho" (tính cách) khi dch sang tiếng Vit để đảm bo stnhiên trong văn phong.

Ý nghĩa

Tính từnhạt nhẽo

Thiếu những đặc điểm hoặc tính chất nổi bật và do đó không gây được sự chú ý

The movie had a bland plot that failed to engage the audience.

Bộ phim có cốt truyện nhạt nhẽo, không thu hút được khán giả.

Tính từnhạt

Thiếu hương vị hoặc mùi vị đậm đà; dịu

The soup was far too bland and needed more salt and pepper.

Món súp quá nhạt và cần thêm muối cũng như tiêu.

Tính từlành tính

Không gây kích ứng cho da hoặc niêm mạc

The doctor recommended a bland lotion to soothe the irritated skin.

Bác sĩ khuyên dùng một loại kem dưỡng da lành tính để làm dịu vùng da bị kích ứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error