D
Dicread
HomeDictionaryWwatery

watery

sũng nước / loãng / rớm lệ
Tính từ
So sánh hơn: waterierSo sánh nhất: wateriest

watery là mt tính từ đa nghĩa, mô ttrng thái bchi phi bi nước, nhưng sc thái biu cm thường mang tính tiêu cc hoc không mong mun. Thay vì chỉ đơn thun là "có nước", tnày thường ám chsdư tha, thiếu ht độ đậm đặc hoc mt trng thái cm xúc yếut.

Sc thái vcht lượng và nng độ

Khi dùng để mô tthc phm hoc cht lng, watery mang nghĩa là "loãng", ám chvic mt cht lng bpha quá nhiu nước khiến nó mt đi hương vị, độ đặc hoc hiu quvn có. Điu này khác vi liquid (cht lng) vn chtrng thái vt lý trung tính. Ví dụ, mt món súp bgi là watery khi nó quá nht nho và không còn độ sánh.

watery soup (không đơn thun là súp dng lng, mà là súp bloãng/nht)
watery paint (sơn bpha quá loãng, không đủ độ che phủ)

Sc thái vmôi trường và sinh hc

Trong bi cnh địa lý hoc nông nghip, watery mô ttrng thái "sũng nước", nơi nước tích tquá mc gây cn trhoc làm thay đổi tính cht ca vt cht. Khi mô tmt, watery eyes (mt rm lệ) không chỉ đơn thun là có nước mt, mà thường gi lên hìnhnh đôi mt long lanh, ẩm ướt do xúc động, dị ứng hoc đau bun.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit watery vi wet (ướt). Trong khi wet chỉ đơn gin là bmt bdính nước, thì watery nhn mnh vào bn cht bên trong ca svt bbiến đổi do nước (trnên loãng hơn hoc bão hòa nước).

wet ground: mt đất bị ướt (có thchlà mt lp nước mng trên bmt).
watery soil: đất sũng nước (nước thm sâu và làm đất trnên nhão, bão hòa).

Vmt ngpháp, watery là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từsũng nước

Bao gồm, giống như, hoặc bão hòa bởi nước

The soil was too watery for planting.

Đất quá sũng nước để trồng trọt.

Tính từloãng

Bị pha loãng bởi nước đến mức thiếu hương vị hoặc độ đậm đặc

The soup was thin and watery.

Món súp này loãng và nhạt nhẽo.

Tính từrớm lệ

Đầy nước mắt hoặc trông như đang ẩm ướt

He gave her a watery smile through his grief.

Anh ấy nở một nụ cười rớm lệ trong nỗi đau buồn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error