D
Dicread
HomeDictionaryKkitsch

kitsch

đồ sến súa / sến súa
Danh từTính từ

kitsch là mt thut ngdùng để mô tnhng tác phm nghthut, đồ vt hoc phong cách thiết kế bcoi là sến súa, lòe lot hoc rtin. Đim đặc trưng ca kitsch là sphô trương quá mc, thường cgng bt chước nhng phong cách cao cp nhưng li to ra kết quthiếu tinh tế hocy mị. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sến súa" hoc "đồ sến súa", nhưng kitsch mang mt sc thái rng hơn, bao hàm cschâm biếm vgu thm mỹ.

Ý nghĩa

Danh từđồ sến súa

Nghệ thuật, đồ vật hoặc thiết kế bị coi là có gu thẩm mỹ kém vì quá phô trương hoặc ủy mị, nhưng đôi khi lại được đánh giá cao theo cách mỉa mai hoặc hiểu biết

The living room was filled with colorful kitsch, including plastic flamingos and velvet paintings.

Phòng khách tràn ngập những món đồ sến súa đầy màu sắc, bao gồm cả những con chim hồng hạc bằng nhựa và những bức tranh nhung.

Tính từsến súa

Thuộc về hoặc liên quan đến nghệ thuật hoặc đồ vật lòe loẹt, ủy mị hoặc rẻ tiền

She has a very kitsch taste in home decor, favoring neon colors and faux-gold frames.

Cô ấy có gu trang trí nhà cửa rất sến súa, ưa chuộng các màu neon và khung mạ vàng giả.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error