D
Dicread
HomeDictionaryHhoney

honey

mật ong / anh yêu/em yêu / vàng óng / cho thêm mật ong

/ˈhʌni/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: honeysPhân từ 2: honeyedV-ing: honeying

honey trước hết được biết đến là mt danh tchmt cht thc phm ngt, do do ong to ra tmt hoa. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường xuyên được sdng như mt thut ngthân mt để gi người mình yêu thương, tương tnhư cách dùng "anh yêu" hoc "em yêu" trong tiếng Vit. Vic sdng honey làm txưng hô mang sc thái ngt ngào, gn gũi và thường chdùng cho nhng mi quan htình cm thân thiết hoc gia cha mvà con cái.

Uncountable when referring to the sticky golden substance in a jar. Countable when used as a sweet nickname for a partner or child ('They are such honeys').

Ý nghĩa

Danh từmật ong

Một chất thực phẩm ngọt, dẻo do ong tạo ra từ mật hoa

She stirred a spoonful of honey into her warm tea.

Cô ấy khuấy một thìa mật ong vào tách trà ấm.

Danh từanh yêu/em yêu

Một thuật ngữ thân mật dùng để gọi người mình yêu thương

"Honey, could you please pass me the remote?"

`Anh yêu`, anh có thể chuyển giúp em cái điều khiển được không?

Tính từvàng óng

Có màu sắc tương tự như mật ong; màu nâu vàng

The sunlight cast a honey glow over the autumn fields.

Ánh nắng mặt trời tỏa ra một sắc vàng óng trên những cánh đồng mùa thu.

Ngoại động từcho thêm mật ong

Làm cho thứ gì đó ngọt hơn bằng cách thêm mật ong

He decided to honey the porridge for the children.

Anh ấy quyết định cho thêm mật ong vào cháo cho bọn trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error