D
Dicread
HomeDictionaryBbutter

butter

bơ / phết bơ / nịnh bợ

/ˈbʊtə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

butter trước hết được biết đến là mt danh tchmt loi cht béo thc phm phbiến. Tuy nhiên, đim gây nhm ln cho người hc tiếng Anh là khi tnày chuyn sang vai trò động thoc xut hin trong các thành ngữ, ý nghĩa ca nó thay đổi hoàn toàn tnghĩa đen sang nghĩa bóng.

Uncountable when referring to the substance in general ('Pass me the butter'). Countable when ordering a specific portion or variety at a restaurant or shop ('I'll have two butters with my scones').

Ý nghĩa

Danh từ

Một chất béo ăn được màu vàng nhạt, được tạo ra bằng cách đánh kem sữa

She spread a thick layer of butter on the warm toast.

Cô ấy phết một lớp bơ dày lên miếng bánh mì nướng nóng hổi.

Ngoại động từphết bơ

Phết bơ lên một thứ gì đó

Could you please butter the bread for me?

Bạn có thể vui lòng phết bơ lên bánh mì giúp tôi được không?

Nội động từnịnh bợ

Hành xử một cách khen ngợi quá mức đối với ai đó để giành lấy sự ưu ái; thường được dùng dưới dạng `butter up`

He tried to butter up his boss before asking for a raise.

Anh ấy cố gắng nịnh bợ sếp trước khi xin tăng lương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error