D
Dicread
HomeDictionaryTtempestuous

tempestuous

sóng gió / giông bão
Tính từ
So sánh hơn: more tempestuousSo sánh nhất: most tempestuous

tempestuous mang mt sc thái mnh mvà kch tính hơn nhiu so vi các tmô tsbtn thông thường. Khi dùng để mô tthi tiết, nó gi lên hìnhnh nhng cơn bão ddi vi gió git và mưa ln, mang tính cht tàn phá. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để mô ttính cách hoc các mi quan hcon người.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi nói vcm xúc hoc mi quan hệ, tempestuous không chỉ đơn thun là "cãi vã" mà là mt chu kcc đoan: tnhng cuc xung đột ny la, gin dữ đến nhng giai đon làm hòa nng nhit và mãnh lit. Nó mô tmt trng thái thiếun định, dbiến đổi và đầy biến động.

Ví dụ: Mt tempestuous marriage (cuc hôn nhân đầy sóng gió) không chlà mt cuc hôn nhân không hnh phúc, mà là mt cuc hôn nhân có cnhng đỉnh cao ca tình yêu và vc sâu ca sthù ghét.

Để phân bit vi các ttương tự:
stormy: Có nghĩa tương đương nhưng phbiến hơn và ít mang tính văn chương hơn tempestuous.
volatile: Tp trung vào sthay đổi nhanh chóng và khó đoán (thường dùng cho hóa cht hoc thtrường chng khoán), trong khi tempestuous nhn mnh vào cường độ cm xúc mnh mvà shn lon.
turbulent: Thường dùng cho dòng chy ca cht lng, không khí hoc các giai đon lch sử đầy biến động, mang tính khách quan hơn là cm xúc cá nhân.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch tempestuous là "sóng gió" hoc "giông bão". Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, khi dùng tempestuous cho con người, nó nhn mnh vào sự "mãnh lit" (intensity) hơn là sự "khó khăn" (difficulty).

Sai: Dùng tempestuous để mô tmt cuc đời gp nhiu xui xo hoc khó khăn vtài chính.
✅ Đúng: Dùng tempestuous để mô tmt nghsĩ có tính cách nóng ny, dthay đổi hoc mt tình yêu đầy kch tính.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từsóng gió

Đặc trưng bởi những cảm xúc mạnh mẽ, hỗn loạn hoặc xung đột; dễ biến đổi và mãnh liệt

Their tempestuous relationship was marked by frequent arguments and intense reconciliations.

Mối quan hệ đầy sóng gió của họ bị đánh dấu bởi những cuộc tranh cãi thường xuyên và những lần làm hòa nồng nhiệt.

Tính từgiông bão

Đặc trưng bởi gió mạnh và những cơn bão dữ dội

The sailors struggled to keep the ship steady in the tempestuous weather of the North Atlantic.

Các thủy thủ đã vật lộn để giữ cho con tàu ổn định trong thời tiết giông bão của vùng Bắc Đại Tây Dương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error