D
Dicread
HomeDictionaryMmonsoon

monsoon

gió mùa / mùa mưa
Danh từ
Số nhiều: monsoons

monsoon dùng để chmt hin tượng khí tượng đặc thù, không đơn thun chlà mt cơn mưa ln hay mt mùa mưa thông thường. Vmt kthut, nó mô tsự đảo chiu theo mùa ca gió, gây ra sthay đổi rõ rt vlượng mưa và nhit độ ti các khu vc như Nam Á và Đông Nam Á. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, người hc thường dnhm ln monsoon vi rainy season (mùa mưa). Tuy nhiên, monsoon mang hàm ý rng hơn: nó bao gm ccơ chế gió (gió mùa) và hquca nó là mùa mưa. Khi nói vmonsoon, người ta thường liên tưởng đến nhng đợt mưa kéo dài, ddi và có tính chu khàng năm, ảnh hưởng trc tiếp đến nông nghip và đời sng. Ví dụ: The summer monsoon (Gió mùa mùa hè) nhn mnh vào lung gió mang hơim tbin vào đất lin. Ví dụ: The monsoon rains (Nhng trn mưa gió mùa) nhn mnh vào hin tượng mưa ln đi kèm vi gió mùa. Lưu ý khi sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "gió mùa" (khi nói vhin tượng khí tượng/gió) hoc "mùa mưa" (khi nói vkhong thi gian mưa nhiu). Tránh dùng tmonsoon để mô tnhng cơn mưa rào ngn hoc mưa bt cht không theo chu kmùa. Tnày là danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a monsoon hoc snhiu monsoons khi nói vnhiu đợt gió mùacác vùng khác nhau hoc các năm khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từgió mùa

Một loại gió thổi theo mùa ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á, thổi từ hướng tây nam vào mùa hè và từ hướng đông bắc vào mùa đông

"The arrival of the monsoon brings relief from the intense summer heat."

Gió mùa mùa hè mang theo những trận mưa lớn đến tiểu lục địa Ấn Độ.

Danh từmùa mưa

Mùa mưa gắn liền với sự đảo chiều của gió theo mùa, đặc trưng bởi lượng mưa lớn

"Farmers rely on the monsoon to irrigate their crops for the year."

Nông dân dựa vào sự xuất hiện của mùa mưa để tưới tiêu cho cây trồng của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error