D
Dicread
HomeDictionaryTthunder

thunder

sấm / nổ vang / quát tháo
Danh từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: thunderedPhân từ 2: thunderedV-ing: thundering

thunder trước hết được dùng để chhin tượng tnhiên là tiếng sm, âm thanh phát ra sau tia chp. Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ gia "sét" (tia sáng) và "sm" (âm thanh), vì vy khi dch thunder, hãy luôn dùng từ "sm" để đảm bo tính chính xác vvt lý. Sc thái biu cm và mrng Khi được dùng như mt động từ, thunder không chỉ đơn thun là to ra tiếng sm mà còn mang hàm ý vcường độ mnh mẽ, gây choáng ngp hoc đe da. Khi nói vging nói, thunder gi lên sgin dữ, uy quyn hoc mt tiếng quát ln khiến người nghe phi e sợ. Ví dụ: He thundered at his employeesngy quát tháo nhân viên ca mình). Khi nói vchuyn động, nó mô tsdi chuyn nhanh, nng nvà gây ra tiếng động ln, tương tnhư cách mt cơn bão hay mt đoàn quân tiến đến. Ví dụ: The horses thundered down the track (Nhng con nga lao đimm trên đường đua). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit thunder vi boom hoc roar. Trong khi boom thường là mt tiếng nổ đơn lẻ, trm và vang, và roar là tiếng gm (như sư thoc động cơ), thì thunder nhn mnh vào srung chuyn, kéo dài và sc mnh áp đảo ca âm thanh. Vmt ngpháp, thunder va là danh tkhông đếm được (khi nói vhin tượng tnhiên) va là động tni động hoc ngoi động tùy vào ngcnh sdng.

Ý nghĩa

Danh từsấm

Tiếng ầm ầm hoặc tiếng nổ lớn nghe thấy sau một tia chớp trong cơn bão

"The thunder rolled across the valley after the flash of lightning."

Tiếng sấm vang vọng khắp thung lũng sau tia chớp.

Nội động từnổ vang

Phát ra âm thanh lớn, trầm và vang dội tương tự như tiếng sấm

"The cannons thundered in the distance during the battle."

Những khẩu pháo nổ vang từ xa trong suốt trận chiến.

Ngoại động từquát tháo
[~ something]

Nói hoặc hét bằng một giọng lớn, mạnh mẽ và đầy uy quyền

"The judge thundered at the lawyers to remain silent."

Vị thẩm phán quát tháo các luật sư yêu cầu họ phải giữ im lặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error