D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlawmaker

lawmaker

nhà lập pháp
Danh từ
Số nhiều: lawmakers

lawmaker là mt thut ngmang tính bao quát, dùng để chbt kcá nhân nào givai trò trong cơ quan lp pháp, có quyn hn son tho, sa đổi hoc thông qua lut pháp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhà lp pháp". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh chính trca tng quc gia, lawmaker có thtương đương vi các chc danh cthnhư "nghsĩ", "đại biu quc hi" hoc "dân biu".

Skhác bit vsc thái

Khi sdng lawmaker, người nói thường nhn mnh vào chc năng chính ca đối tượng là "to ra lut" (make laws). Điu này khác vi tpolitician (chính trgia), vn là mt thut ngrng hơn và đôi khi mang sc thái tiêu cc, ám chnhng người theo đui quyn lc hoc tham gia vào các cuc vn động tranh cử. Trong khi đó, lawmaker mang sc thái chuyên môn và chính thc hơn, tp trung vào trách nhim lp pháp ti cơ quan quyn lc cao nht.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln lawmaker vi lawyer (lut sư). Trong khi lawyer là người thc hành lut, tư vn pháp lý hoc bào cha ti tòa án, thì lawmaker là người trc tiếp to ra nhng quy tc pháp lý mà các lut sư phi áp dng.

Đúng: The lawmakers are debating the new tax bill. (Các nhà lp pháp đang tranh lun vdlut thuế mi.)
Sai: Sdng lawmaker để chmt lut sư đang bào cha cho thân chti tòa.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các bn tin thi sự, báo chí chính trhoc các văn bn phân tích vchính phủ. Nó thường đi kèm vi các động tnhư pass (thông qua), draft (son tho) hoc debate (tranh lun).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: lawmaker là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người trong quc hi, bn có thdùng snhiu lawmakers. Trong các văn bn trang trng, bn có ththy cm tstate lawmakers (nhà lp pháp tiu bang) hoc federal lawmakers (nhà lp pháp liên bang) để phân bit cp độ qun lý hành chính.

Ý nghĩa

Danh từnhà lập pháp

Một người là thành viên của cơ quan lập pháp và chịu trách nhiệm soạn thảo cũng như thông qua các bộ luật

The lawmakers are debating the new tax bill in parliament.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi