D
Dicread
HomeDictionarySsenator

senator

thượng nghị sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: senators

senator dùng để chmt thành viên ca thượng vin, mt cơ quan lp pháp cp cao trong hthng chính phca nhiu quc gia, đin hình là Hoa Kỳ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thượng nghsĩ". Đim quan trng cn lưu ý là senator không chỉ đơn thun là mt chính trgia, mà là mt chc danh chính thc gn lin vi mt vtrí quyn lc cthtrong cơ cu nhà nước.

Phân bit vi các chc danh lp pháp khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia senator và representative (hoc congressman/congresswoman). Mc dù chai đều là nhng người đại din cho nhân dân và tham gia lp pháp, nhưng hhot độnghai vin khác nhau:

senator: Thành viên ca Thượng vin (Senate), thường đại din cho toàn bmt bang hoc mt vùng lãnh thổ, có nhim kdài hơn và quyn hn tp trung vào vic phê duyt các hip ước hoc bnhim cp cao.
representative: Thành viên ca Hvin (House of Representatives), đại din cho mt khu vc bu cnhhơn trong mt bang, thường tp trung vào các vn đề sát sườn vi ctri địa phương.

Ví dụ: Khi nói vmt người đại din cho toàn bang Texas ti Washington D.C., bn phi dùng senator. Nếu nói vmt người đại din cho mt qun nhti Texas, hãy dùng representative.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong giao tiếp trang trng, senator được dùng như mt danh hiu đi kèm vi tên riêng để thhin stôn trng. Vic sdng sai danh hiu này trong văn bn hành chính hoc ngoi giao có thbcoi là thiếu chuyên nghip.

Đúng: Senator Smith (Thượng nghsĩ Smith)
Sai: Representative Smith (nếu ông Smith thc cht là thành viên Thượng vin)

Vmt ngpháp, senator là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến chc vnói chung, ta dùng mo ta hoc the. Khi gi trc tiếp hoc dùng làm danh hiu, tnày được viết hoa chcái đầu.

Used to count individual members of a legislative body, such as three senators from a specific party.

Ý nghĩa

Danh từthượng nghị sĩ

Một thành viên của thượng viện, thường là một cơ quan lập pháp trong chính phủ

The senator proposed a new bill to improve healthcare.

Vị thượng nghị sĩ đã đề xuất một dự luật mới để cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error