D
Dicread
HomeDictionaryPpluck

pluck

nhổ / hái / gảy / giải cứu / sự can đảm
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: pluckedPhân từ 2: pluckedV-ing: plucking

pluck mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt động thay danh từ. Khi là động từ, nó mô tmt hành động kéo nhanh, dt khoát bng ngón tay. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta dch khác nhau: nhổ (tóc, cỏ), hái (hoa), vt (lông gà) hoc gy (đàn). Skhác bit gia pluck và pull nmchpluck thường là mt hành động ngn, nhanh và dùng ngón tay, trong khi pull là mt lc kéo kéo dài và mnh hơn. Sc thái vlòng can đảm Khi đóng vai trò là danh từ, pluck không còn liên quan đến hành động kéo mà chsdũng cm, kiên cường, đặc bit là khnăng đối mt vi khó khăn mt cách bình tĩnh. Đây là mt tmang sc thái cổ đin và trang trng hơn so vi courage hoc bravery. Nó gi lên hìnhnh mt squyết tâm âm thm nhưng bn bỉ. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ hai nhóm nghĩa này để tránh nhm ln. Ví dụ, trong cm tpluck up the courage, tpluck ở đây đóng vai trò động tvi nghĩa là "thu thp" hoc "ly hết" can đảm để làm mt vic gì đó khó khăn. Đúng: pluck a string (gy mt dây đàn) Đúng: pluck up the courage (ly hết can đảm) Sai: Dùng pluck để mô tvic kéo mt cánh ca nng (trong trường hp này phi dùng pull)

Ý nghĩa

Ngoại động từnhổ
[~ something]

Nhanh chóng loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí, chẳng hạn như lông vũ từ một con chim hoặc sợi tóc từ da, bằng cách kéo mạnh

"She plucked a grey hair from her chin."

Cô ấy đã nhổ một sợi tóc bạc trên cằm.

Ngoại động từhái
[~ something]

Kéo một bông hoa, chiếc lá hoặc quả ra khỏi cuống hoặc cành

"The children plucked daisies from the meadow."

Lũ trẻ hái những bông hoa cúc dại từ đồng cỏ.

Ngoại động từgảy
[~ something]

Tạo ra âm thanh từ một nhạc cụ bằng cách dùng ngón tay kéo và thả một sợi dây

"He plucked the strings of the harp with great precision."

Anh ấy gảy những dây đàn hạc với sự chính xác tuyệt đối.

Ngoại động từgiải cứu
[~ someone]

Di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng và bất ngờ ra khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn

"The rescue team plucked the sailor from the raging sea."

Đội cứu hộ đã giải cứu người thủy thủ khỏi vùng biển dữ dội.

Danh từsự can đảm

Lòng dũng cảm và sự quyết tâm khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm

"It took a lot of pluck for the young boy to stand up to the bully."

Cậu bé cần rất nhiều sự can đảm để đối đầu với kẻ bắt nạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error