D
Dicread
HomeDictionaryHhedgehog

hedgehog

con nhím
Danh từ
Số nhiều: hedgehogs

hedgehog dùng để chloài con nhím vi đặc đim đặc trưng là lp gai nhn bao phtoàn thân. Trong tiếng Vit, cn lưu ý phân bit rõ gia hedgehog (con nhím gai nhỏ, thường sng trong vườn hoc rng) và porcupine (con nhím ln hơn, có gai dài và cng hơn, thường thycác vùng hoang dã). Mc dù chai đều được dch là "con nhím", nhưng vmt sinh hc và hình thái, chúng thuc hai nhóm động vt khác nhau hoàn toàn.

Skhác bit vngnghĩa và hìnhnh

Khi sdng hedgehog, người nói thường gi lên hìnhnh mt sinh vt nhbé, dthương và có khnăng cun tròn thành mt qubóng để tvệ. Ngược li, porcupine thường gn lin vi hìnhnh nhng chiếc gai dài, sc nhn và có khnăng bn hoc rng gai khi btn công. Vì vy, nếu bn đang mô tmt con vt nhtrong vườn, hãy dùng hedgehog để tránh gây hiu lm.

Đúng: The hedgehog curled into a ball. (Con nhím cun tròn thành mt qubóng.)
Sai (khi nói vloài nhím nhỏ): The porcupine is a common garden visitor. (Con nhím ln là khách thường xuyên ghé thăm vườn - câu này không tnhiên vì porcupine không phbiến trong vườn nhà như hedgehog.)

Cách dùng trong các ngcnh khác

Ngoài nghĩa đen, hedgehog đôi khi xut hin trong các thut ngchuyên ngành như Hedgehog Dilemma (Nghch lý con nhím), mtn dvsmâu thun gia nhu cu gn gũi vi người khác và ni sbtn thương bi nhng "chiếc gai" ca đối phương. Trong trường hp này, thedgehog mang hàm ý vstvvà khong cách trong các mi quan hxã hi.

Vmt ngpháp, hedgehog là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài này mt cách chung chung, bn có thdùng snhiu hedgehogs hoc mo ta hedgehog.

Ý nghĩa

Danh từcon nhím

Một loài động vật có vú nhỏ hoạt động về đêm, cơ thể bao phủ bởi những chiếc gai cứng và có khả năng cuộn tròn thành một quả bóng để tự vệ

The hedgehog scurried across the garden path.

Con nhím chạy nhanh qua lối đi trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error