D
Dicread
HomeDictionaryCcervical

cervical

thuộc cổ / thuộc cổ tử cung
Tính từ

cervical là mt thut ngchuyên môn y khoa có hai nghĩa chính tùy thuc vào bphn cơ thể được nhc đến. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là xác định ngcnh để không nhm ln gia vùng cvà vùng ctcung.

Phân bit ngcnh sdng

Khi đi kèm vi các tnhư spine (ct sng) hoc vertebrae (đốt sng), cervical dùng để chvùng cổ. Ví dụ, cervical spine nghĩa là ct sng cổ. Trong trường hp này, nó mô tvtrí gii phuphn trên cùng ca ct sng.

Khi xut hin trong ngcnh sn khoa hoc phkhoa, đặc bit là khi đi kèm vi cancer (ung thư) hoc screening (tm soát), cervical li dùng để chctcung. Ví dụ, cervical cancer nghĩa là ung thư ctcung. Đây là mt sphân bit quan trng vì trong tiếng Vit, chai trường hp đều có thdch là "thuc cổ", nhưng bn cht cơ quan cơ thlà hoàn toàn khác nhau.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Mt sai lm phbiến là dch cervical mt cách máy móc là "thuc cổ" trong mi tình hung. Điu này có thgây hiu lm nghiêm trng trong văn bn y tế. Người dùng nên lưu ý:

Khi nói vchn thương hoc đau nhc vùng cổ: Sdng cm tliên quan đến ct sng cổ.
Khi nói vsc khe sinh sn: Sdng cm tliên quan đến ctcung.

Đặc đim ngpháp

cervical đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Nó không bao giờ đứng mt mình làm danh tmà luôn đi kèm vi mt bphn cơ thhoc mt tình trng bnh lý cthể để làm rõ nghĩa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cổ

Liên quan đến vùng cổ của cơ thể

The patient suffered a cervical spine injury.

Bệnh nhân bị chấn thương cột sống cổ.

Tính từthuộc cổ tử cung

Liên quan đến cổ tử cung của tử cung

The doctor performed a cervical screening.

Bác sĩ đã thực hiện tầm soát cổ tử cung.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error