D
Dicread
HomeDictionaryQquill

quill

lông ngỗng / lông nhím / mọc lông nhím
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: quillsQuá khứ: quilledPhân từ 2: quilledV-ing: quilling

quill thường được hiu theo hai hướng chính: mt là vt dng viết lách cổ đin, hai là đặc đim sinh hc ca động vt. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ ngcnh để không nhm ln gia mt công cvăn phòng thi xưa và mt cơ chế tvca tnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vviết lách, quill không chỉ đơn thun là mt chiếc lông vũ, mà cthlà phn cán lông cng được vót nhn để làm bút. Trong văn hc hoc các bphim lch sử, tnày gi lên hìnhnh ca sckính, trang trng và tmỉ. Ví dụ: a quill pen (mt chiếc bút lông).

Trong lĩnh vc sinh hc, quill dùng để chnhng si lông cng, nhn và rng ca các loài như nhím. Ở đây, nó mang sc thái vsbo vvà nguy him. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta dch là "gai" thay vì "lông" để phn ánh đúng chc năng tvca loài vt.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit quill vi feather. Trong khi feather là tchung cho tt ccác loi lông vũ ca chim (thường mm và nhẹ), thì quill nhn mnh vào phn trc cng, rng ca si lông. Nếu bn dùng feather để nói vbút viết, câu văn sthiếu đi schính xác vmt kthut ca dng cụ.

He wrote a letter with a feather. (Không tnhiên, vì lông vũ nói chung không viết được).
He wrote a letter with a quill. (Chính xác, vì quill là loi lông đã được chế tác thành bút).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng làm động ttrong lĩnh vc thcông (như nghthut cun giy), nó mô thành động to hình xonc tcác di giy.

Ý nghĩa

Danh từlông ngỗng

Một chiếc lông lớn và cứng từ cánh hoặc đuôi chim, đặc biệt là loại được dùng làm bút viết

He dipped the quill into the inkwell.

Anh ấy nhúng chiếc bút lông ngỗng vào bình mực.

Danh từlông nhím

Một sợi lông cứng và nhọn trên da của một số loài động vật, chẳng hạn như nhím, dùng để tự vệ

The porcupine raised its quills when it felt threatened.

Con nhím dựng lông nhím lên khi nó cảm thấy bị đe dọa.

Ngoại động từmọc lông nhím
[~ something]

Cung cấp cho một loài động vật hoặc vật thể những chiếc lông nhím hoặc những gai giống lông nhím

The evolutionary process served to quill the species for protection.

Quá trình tiến hóa giúp loài này mọc lông nhím để bảo vệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error