D
Dicread
HomeDictionaryBbristle

bristle

nổi giận / dày đặc

/ˈbɹɪs.l̩/

Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: bristlesQuá khứ: bristledPhân từ 2: bristledV-ing: bristling

bristle mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là mô tả đặc đim vt lý và hai là mô tphnng cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi thìnhnh vt lý sang trng thái tâm lý. Khi mt con vt (như mèo hoc chó) cm thy bị đe da, lông ca chúng sdng đứng lên; từ đó, bristle được dùng theo nghĩa bóng để chvic mt người trnên nóng ny, tvhoc ni gin mt cách đột ngt khi bxúc phm hoc chtrích.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, bristle thường mô tnhng si lông cng, ngn và dày. Nó không chỉ đơn thun là "có lông" mà nhn mnh vào độ cng và mt độ, thường xut hin trong các ngcnh như bàn chi hoc lông động vt. Ví dụ: the bristles of a toothbrush (nhng si lông ca bàn chi đánh răng).

Khi dùng vi nghĩa cm xúc, bristle din tmt phnng tc thi, mang tính phòng thủ. Nó mnh hơn skhó chu thông thường nhưng chưa hn là mt cơn thnh nbùng nổ; nó ging như trng thái "xù lông" để sn sàng đối đầu. Skhác bit gia bristle và get angry là bristle nhn mnh vào sphn kháng và thái độ tvtrước mt tác động bên ngoài.

Đúng: She bristled at the suggestion that she was lying (Cô ấy ni gin trước gi ý rng mình đang nói di) - thhin sphnng gay gt để bo vdanh dự.
Sai: He bristled because he was sad (Anhy ni gin vì anhy bun) - bristle không dùng cho ni bun, mà dùng cho sphn nhoc tvệ.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, cn phân bit bristle vi shiver hoc tremble. Trong khi shiver (run ry) thường do lnh hoc shãi, thì bristle li thhin scng ci và gin dữ. Mc dù chai đều là nhng phnng vt lý ca cơ thể, nhưng cm xúc đi kèm hoàn toàn trái ngược nhau.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động tchcm xúc, bristle thường đi kèm vi gii tat để chnguyên nhân gây ra sni gin (ví dụ: bristle at something). Khi là danh từ, nó thường được dùngdng snhiu bristles để chtp hp các si lông cng.

Ý nghĩa

Nội động từnổi giận

Phản ứng một cách giận dữ hoặc tự vệ trước một điều gì đó

He bristled at the suggestion that he was lying.

Anh ấy nổi giận trước gợi ý rằng mình đang nói dối.

Ngoại động từdày đặc
[~ something][~ something]

Được bao phủ bởi những sợi lông cứng hoặc các vật sắc nhọn

The brush bristles with coarse nylon fibers.

Chiếc bàn chải dày đặc những sợi nylon thô.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error