D
Dicread
HomeDictionaryCcoccyx

coccyx

xương cụt
Danh từ
Số nhiều: coccyges

coccyx là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chxương ct. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường sdng ttailbone để thay thế vì nó dhiu và ít mang tính hc thut hơn. Khi dch sang tiếng Vit, chai tnày đều được dch là "xương ct", nhưng coccyx sxut hin trong các báo cáo y tế, chn đoán lâm sàng hoc tài liu gii phu, trong khi tailbone phbiến hơn trong hi thoi hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từxương cụt

Khối xương nhỏ hình tam giác nằm ở cuối cùng của cột sống, được hình thành bởi sự hợp nhất của nhiều đốt sống nhỏ

He suffered a fracture of the coccyx after falling onto a hard surface.

Anh ấy bị gãy xương cụt sau khi ngã xuống một bề mặt cứng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error