D
Dicread
HomeDictionaryTthorn

thorn

gai / cái gai

/θɔːn/

Danh từ
Số nhiều: thorns

Tthorn trước hết được dùng để chnhng bphn nhn, sc mc tnhiên trên thân hoc lá cây để tvệ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi từ "gai". Tuy nhiên, người hc cn phân bit thorn vi spine hoc prickle. Trong khi thorn là mt nhánh cây biến đổi thành gai, thì spine thường là lá biến đổi (như ở cây xương rng) và prickle là nhng phn nhn mc ra tlp biu bì ca thân cây. Dù trong giao tiếp thông thường cba đều có thdch là "gai", nhưng trong văn cnh sinh hc, sphân bit này là rt quan trng. Sc thái nghĩa bóng và thành ng Khi được dùng vi nghĩa bóng, thorn không còn chvt cht mà ám chmt ngun cơn gây ra skhó chu, phin toái hoc đau khkéo dài. Mt trong nhng cách dùng phbiến nht là cm ta thorn in one's side (hoc a thorn in the flesh), tương đương vi thành ngữ "cái gai trong mt" hoc "ni ámnh" trong tiếng Vit. Nó mô tmt người hoc mt tình hung khiến ai đó cm thy bc bi, khó chu mt cách dai dng mà không ddàng gii quyết được. Ví dụ đúng: The constant criticism was a thorn in his side (Nhng li chtrích liên tc đã trthành cái gai trong mt anhy). Lưu ý vngpháp thorn là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng chiếc gai trên mt cái cây, chúng ta thường dùng snhiu thorns. Khi dùng trong nghĩa bóng để chmt sphin toái cthể, nó thường đi kèm vi mo ta để to thành cm danh tsố ít.

Ý nghĩa

Danh từgai

Một phần nhọn, sắc mọc ra từ thân hoặc lá của một loại cây

"The rose bush was covered in long, sharp thorns."

Bụi hồng đầy những chiếc gai dài và sắc.

Danh từcái gai

Một nguồn gây ra sự khó chịu, đau đớn hoặc rắc rối kéo dài

"His constant complaining became a thorn in her side."

Việc anh ta liên tục phàn nàn đã trở thành cái gai trong mắt cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error