D
Dicread
HomeDictionaryTthoracic

thoracic

thuộc lồng ngực
Tính từ

thoracic là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chnhng gì liên quan đến lng ngc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc lng ngc" hoc "vùng ngc". Đim quan trng cn lưu ý là thoracic không dùng để mô tvbngoài ca ngc (như trong giao tiếp thông thường vhình thể), mà dùng để chcu trúc gii phu bên trong, bao gm xương sườn, ct sng ngc, tim và phi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ thoracic vi chest và pectoral để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

thoracic: Mang tính cht kthut, y khoa, dùng trong chn đoán hoc phu thut. Ví dụ: thoracic surgery (phu thut lng ngc) hoc thoracic vertebrae (các đốt sng ngc).
chest: Là tthông dng, chchung vùng ngc. Ví dụ: chest painau ngc) hoc chest cold (cm lnh vùng ngc).
pectoral: Thường dùng để chcác cơ ngc (pectoral muscles), tp trung vào hthng cơ bp hơn là toàn bkhoang ngc.

Lưu ý vngpháp và kết hp t

thoracic đóng vai trò là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Trong các văn bn y khoa, nó thường xut hin trong các cm tcố định như thoracic cavity (khoang lng ngc) hoc thoracic outlet syndrome (hi chng chèn ép li thoát lng ngc).

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng từ "ngc" mt cách quá chung chung. Khi gp thoracic, hãy ưu tiên dùng cm từ "lng ngc" để làm ni bt tính cht gii phu và chuyên môn ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từthuộc lồng ngực

Liên quan đến lồng ngực, vùng cơ thể nằm giữa cổ và bụng

a thoracic surgeon specializes in chest operations.

Một bác sĩ phẫu thuật lồng ngực chuyên về các ca mổ ngực.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error