D
Dicread
HomeDictionarySsacrum

sacrum

xương cùng
Danh từ
Số nhiều: sacra

sacrum là mt thut nggii phu chuyên sâu dùng để chxương cùng, mt cu trúc xương quan trng nmphn cui ca ct sng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xương cùng". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tchuyên ngành y khoa, vì vy nó hiếm khi xut hin trong giao tiếp thông thường mà chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, sách giáo khoa gii phu hoc khi tho lun vchn thương ct sng.

Phân bit khái nim

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia sacrum (xương cùng) và coccyx (xương ct). Mc dù chai đều nm ở đáy ct sng và thường được gi chung là vùng xương chu trong ngôn ngbình dân, nhưng vmt gii phu, chúng là hai bphn khác nhau:

sacrum: Là khi xương hình tam giác ln hơn, đóng vai trò kết ni ct sng vi xương chu.
coccyx: Là phn xương nhỏ, nhn nm ngay dưới sacrum, thường được gi là "xương đuôi".

Ví dụ, khi mô tmt chn thương, vic nói sacral fracture (gãy xương cùng) skhác hoàn toàn vi coccygeal fracture (gãy xương ct).

Cách sdng trong ngcnh y khoa

Khi sdng sacrum như mt tính từ để mô tcác vtrí xung quanh, tiếng Anh thường chuyn sang dng sacral. Điu này rt quan trng để đảm bo tính chính xác trong thut ngy tế.

Đúng: sacral nerves (các dây thn kinh vùng xương cùng).
Sai: sacrum nerves.

Vì đây là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùng trong ngcnh gii phu hc mô tmt bphn duy nht trong cơ thngười, nó thường đi kèm vi mo tthe (ví dụ: the sacrum) khi đề cp đến vtrí cthtrên cơ thbnh nhân.

Ý nghĩa

Danh từxương cùng

Khối xương hình tam giác lớn ở đáy cột sống, được hình thành bởi sự hợp nhất của năm đốt sống cùng

The surgeon carefully examined the sacrum for any signs of a fracture.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ xương cùng để tìm bất kỳ dấu hiệu gãy xương nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error