D
Dicread
HomeDictionaryCcactus

cactus

xương rồng

/ˈkæktəs/

[C] Đếm được
Số nhiều: cacti

cactus dùng để chcác loài cây mng nước thuc hXương rng, đặc trưng bi khnăng tích trnước và thường có gai để tvệ. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "xương rng". Người hc cn lưu ý rng mc dù nhiu loi cây mng nước khác (như cây nha đam hay sen đá) có vngoài tương tự, nhưng không phi tt ccác cây mng nước đều là cactus. Chnhng cây thuc hCactaceae mi được gi chính xác là cactus.

Skhác bit vkhái nim

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ ràng gia cactus (xương rng) và succulent (cây mng nước). Cactus là mt tp hp con ca succulent. Điu này có nghĩa là mi cây xương rng đều là cây mng nước, nhưng không phi mi cây mng nước đều là xương rng.

Đúng: A cactus is a type of succulent. (Xương rng là mt loi cây mng nước.)
Sai: All succulents are cacti. (Tt ccác cây mng nước đều là xương rng.)

Lưu ý vngpháp

Mt đim gây nhm ln cho người hc tiếng Anh là dng snhiu ca cactus. Tnày có hai cách viết snhiu được chp nhn:

cacti: Đây là dng snhiu có ngun gc ttiếng Latinh, thường được dùng trong các văn bn khoa hc, hc thut hoc trang trng.
cactuses: Đây là dng snhiu theo quy tc tiếng Anh hin đại, phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Khi viết, bn có thchn mt trong hai cách, nhưng nên duy trì snht quán trong toàn bvăn bn.

Ý nghĩa

Danh từxương rồng

Một loại cây mọng nước thuộc họ Xương rồng, thường có gai thay vì lá và thích nghi với môi trường khô hạn

The saguaro cactus is an iconic symbol of the Sonoran Desert.

Xương rồng saguaro là một biểu tượng đặc trưng của sa mạc Sonoran.

Từ liên quan

Last Updated: May 29, 2026Report an Error