bookstore
hiệu sách
Danh từ
Số nhiều: bookstores
Ý nghĩa
Danh từhiệu sách
Một cơ sở bán lẻ nơi sách được bán cho công chúng
"I spent the entire afternoon browsing for new novels at the local bookstore."
Tôi đã dành cả buổi chiều để xem qua hiệu sách địa phương để tìm một cuốn tiểu thuyết mới.