D
Dicread
HomeDictionaryLlumbar

lumbar

thắt lưng
Tính từ

lumbar là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chvùng tht lưng, cthlà phn ct sng nm gia xương sườn và xương chu. Trong giao tiếp thông thường, người Vit thường dùng từ "tht lưng" hoc "vùng lưng dưới", nhưng trong các văn bn y tế hoc mô tsn phm htrsc khe, lumbar mang sc thái chính xác và trang trng hơn.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia lumbar và lower back. Mc dù chai đều dch là "tht lưng" hoc "lưng dưới", nhưng lumbar là thut nggii phu hc (anatomical term), trong khi lower back là cách gi phthông (colloquial term).

Khi nói vmt căn bnh hoc cu trúc xương, hãy dùng lumbar (ví dụ: lumbar vertebrae - đốt sng tht lưng).
Khi mô tcm giác đau nhc thông thường, lower back stnhiên hơn (ví dụ: My lower back hurts - Tôi bị đau lưng dưới).

ng dng trong thc tế

Tnày thường xut hin trong các cm tliên quan đến công thái hc và chăm sóc sc khe. Người hc cn lưu ý các kết hp tphbiến để tránh dch quá cng nhc:

lumbar support: htrtht lưng (thường dùng cho ghế văn phòng hoc ghế xe hơi).
lumbar puncture: chc dò tht lưng (mt ththut y khoa để ly dch não ty).
lumbar strain: căng cơ tht lưng.

Vmt ngpháp, lumbar đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Nó không bao giờ được dùng như mt danh từ độc lp để chbphn cơ thể. Thay vì nói "my lumbar", bn phi nói my lumbar region hoc đơn gin là my lower back.

Ý nghĩa

Tính từthắt lưng

Liên quan đến phần dưới của lưng, nằm giữa xương sườn và hông

The patient complained of severe lumbar pain.

Bệnh nhân phàn nàn về cơn đau thắt lưng nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error