D
Dicread
HomeDictionarySspecify

specify

ghi rõ / chỉ định
Ngoại động từ
Quá khứ: specifiedPhân từ 2: specifiedV-ing: specifying

specify được sdng khi bn mun yêu cu hoc cung cp thông tin mt cách chính xác, chi tiết và không gây nhm ln. Đim mu cht ca tnày là sự "cthhóa", loi bmi smơ hồ để đảm bo các bên liên quan hiu chính xác điu gì đang được yêu cu hoc mô tả. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Vit, specify thường được dch là "quy định" hoc "chỉ định", nhưng cn phân bit vi mt sttiếng Anh khác: So vi state: state chỉ đơn thun là phát biu hoc tuyên bmt stht, trong khi specify nhn mnh vào vic đưa ra chi tiết chính xác (ví dụ: không chnói "tôi mun mt chiếc xe" mà là specify màu sc, đời xe và hãng xe). So vi identify: identify là nhn din mt đối tượng đã tn ti, còn specify là đặt ra yêu cu hoc tiêu chun cthcho đối tượng đó. Ngcnh sdng phbiến Tnày xut hin thường xuyên trong các văn bn hành chính, hp đồng pháp lý hoc hướng dn kthut. Khi bn yêu cu ai đó specify điu gì, bn đang yêu cu họ đừng nói chung chung mà hãy đưa ra con số, tên gi hoc đặc đim chính xác. Ví dụ đúng: Please specify the date and time of your arrival (Vui lòng nêu rõ ngày và gibn đến) - Ở đây, người nói yêu cu thông tin chính xác thay vì chnói "tun ti" hay "sm". Ví dsai: Sdng specify khi chmun din đạt ý kiến cá nhân mt cách thoáng qua. Trong trường hp đó, hãy dùng mention hoc say. Lưu ý vngpháp specify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm theo sau để làm rõ điu gì đang được quy định hoc chỉ định.

Ý nghĩa

Ngoại động từghi rõ
[~ something][~ that][~ whether]

Nêu một yêu cầu, số lượng hoặc chi tiết một cách rõ ràng và chính xác để tránh gây mơ hồ

"Please specify the exact date and time of your arrival."

Vui lòng ghi rõ ngày và giờ chính xác khi bạn đến.

Ngoại động từchỉ định
[~ something]

Xác định một mục, một người hoặc một hành động cụ thể từ một nhóm hoặc một tập hợp các khả năng

"The contract specifies which party is responsible for the shipping costs."

Hợp đồng chỉ định bên nào chịu trách nhiệm cho chi phí vận chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error