D
Dicread
HomeDictionarySsergeant

sergeant

trung sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: sergeants

sergeant là mt thut ngchcp bc hsĩ quan trong hthng quân hàm ca nhiu lc lượng vũ trang và cnh sát trên thế gii. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trung sĩ". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng hthng cp bc quân sgia các quc gia (ví dnhư Hoa Kỳ, Anh và Vit Nam) có skhác bit đáng kvquyn hn và vtrí trong sơ đồ tchc.

Used to count individual people holding the specific rank in a military or police hierarchy.

Ý nghĩa

Danh từtrung sĩ

Một hạ sĩ quan trong quân đội, cảnh sát hoặc các lực lượng vũ trang khác có cấp bậc cao hơn hạ sĩ

The sergeant ordered the recruits to drop and give him twenty.

Viên trung sĩ ra lệnh cho các tân binh nằm xuống và hít đất hai mươi cái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error