D
Dicread
HomeDictionarySsergeant

sergeant

trung sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: sergeants

Thut ngnày mang đậm sc thái vklut và sgiám sát trc tiếp. Nó gi lên hìnhnh mt cu ni gia cp chhuy cao cp và nhng người lính trc tiếp chiến đấu, đóng vai trò là người thc thi chính các quy định và tiêu chun Trong bi cnh cnh sát dân sự, cp bc này cho thy vai trò giám sát mt đội cnh sát. Nếu như mt đại úy qun lý vmt chiến lược, thì trung sĩ li qun lý thc tế trc tiếp ti hin trường và điu phi các nhân sự đang làm vic ti đó.

Dùng để đếm những cá nhân giữ cấp bậc cụ thể này trong hệ thống phân cấp quân đội hoặc cảnh sát.

Ý nghĩa

Danh từtrung sĩ

Một hạ sĩ quan trong quân đội, cảnh sát hoặc các lực lượng vũ trang khác, có cấp bậc cao hơn hạ sĩ

"The sergeant ordered the recruits to drop and give him twenty."

Viên trung sĩ ra lệnh cho các tân binh nằm xuống và hít đất hai mươi cái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error